Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Fern Dương xỉ cá sấu (Microsorum Musifolium ‘Crocodyllus’)

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Dương xỉ cá sấu (Microsorum Musifolium ‘Crocodyllus’)

Dương xỉ Cá sấu có tên khoa học là Microsorum musifolium ‘Crocodyllus’, còn được gọi là Crocodile Fern, là một loại dương xỉ nhiệt đới khác thường có những chiếc lá dài, màu xanh lá cây, giống như có hoa văn da cá sấu ở mặt trên. Lá cây thẳng đứng, cong tạo thành một cụm dày đặc.

Họ

Polypodiaceae

Màu lá

xanh lá

Kích thước lá

nhỏ-vừa

Tăng trưởng

nhanh

Nhân giống

bào tử, Bào tử phát triển ở nhánh phân tách thùy của râu

Bệnh hại & sâu bọ

nhện, rệp, thối rễ, úng lá

Tags:

Cách trồng và chăm sóc Dương xỉ cá sấu (Microsorum Musifolium ‘Crocodyllus’)

Ánh sáng

Dương xỉ thích ánh sáng gián tiếp nhẹ, một số loài có thể chịu được ánh sáng trực tiếp nhưng không quá nhiều trong một ngày.

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ trong khoản 18-29°C sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước nhiều, nhưng phải thoáng. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Dương xỉ là trên 70%.

Độ pH

Dương xỉ có phạm vi pH lý tưởng từ 5.0 - 7.0 pH.

Đất trồng dành cho Dương xỉ cá sấu (Microsorum Musifolium ‘Crocodyllus’)

Dương xỉ là dòng thích đất trồng có nhiều mùn, hoặc có nguồn gốc từ thực vật như mùn cưa, trấu, xơ dừa.

giá-thể-trồng-dương-xì

Hình ảnh cây Dương xỉ cá sấu (Microsorum Musifolium ‘Crocodyllus’) trưởng thành

Dương xỉ cá sấu Microsorum Musifolium Crocodyllus’ - KLAVN

 

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum