Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Platycerium Platycerium Coronarium

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Platycerium Coronarium

Platycerium coronarium là một loài ổ rồng(dương sỉ) trong chi Platycerium. Nó được tìm thấy ở vùng biển Đông Nam Á và khắp Đông Ấn. Nó tạo ra hai loại lá: Lá dạng lá rộng và thẳng đứng theo thói quen, và lá mang bào tử hẹp, rủ xuống, chia thùy thành hai thùy và dài tới 4-6 mét. Loài này được (Mull.) Desv. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827

Họ

Polypodiaceae

Màu lá

xanh lá

Lá chắn

bo tròn

Râu

rũ xuống

Kích thước lá

vừa-lớn

Tăng trưởng

chậm

Nhân giống

bào tử phát triển ở râu xòe dưới bầu lá chắn, tách con

Bệnh hại & sâu bọ

nhện, rệp, thối rễ, úng lá

Ánh sáng

ánh sáng

Platycerium Coronarium thích ánh sáng trực tiếp nhẹ.

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ dưới 18-29°C Platycerium Coronarium sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước nhiều, nhưng phải thoáng. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Platycerium là trên 70%.

Độ pH

Đối với Platycerium Coronarium, phạm vi pH lý tưởng từ 5.0 - 7.0 pH.

Hybrid

· P. Coronarium cv. Different form
· P. Coronarium cv. Lobed Form
· P. Coronarium cv. Rosetta (Mutation form)
· P. Coronarium cv. White form
· P. Mt Kitshakoodiense (P. Coronarium x P. Ridleyi)
· P. Surinarium (P. Coronarium x P. Wandae)
· P. Ayuko (P. Coronarium x P. Grande)
· P. Bicocobi (P. Coronarium x P. Bifurcatum)
· P. Gis (P. Coronarium x P. Superbum)
· P. Guide (P. Coronarium x P. Elephantotis)
· P. Mariko (P. Coronarium x P. Grande)
· P. Sujira (P. Coronarium x P. Holttumii)

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum