Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Philodendron Philodendron Pastazanum

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Philodendron Pastazanum

Philodendron Pastazanum là loài thực vật của các vùng phía Đông Ecuador và Peru, được Kurt Krause miêu tả khoa học đầu tiên vào năm 1938, tên gọi Pastazanum được đặt theo nơi đầu tiên tìm thấy loài này – tỉnh Pastaza, phía Đông Ecuador. Philodendron Pastazanum có phiến lá hình tim, mặt lá màu xanh đậm, sáng bóng, có đường gân chính trắng sáng và các gân phụ nhạt hơn, các nếp lá phồng, gấp nổi. Nó thường phát triển một hệ thống thân rễ và bò ngang trên mặt đất, khi trưởng thành, một chiếc lá của Philodendron Pastazanum có thể đạt chiều dài đến hơn 65cm và rộng đến 48cm.

Họ

Araceae/Aroids

Màu lá

xanh lá

Hình dáng lá

hình trái tim

Kích thước lá

vừa-lớn

Thân

thân bò

Rễ & củ

rẽ đất, rễ khí

Tăng trưởng

trung bình

Nhân giống

cấy mô, cutting

Bệnh hại & sâu bọ

cháy lá, nhện, rệp, thối rễ

Tags:

Ánh sáng

Philodendron Pastazanum thích ánh sáng mặt trời gián tiếp sáng trong 8-10 giờ mỗi ngày

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ tầm 28°C cây sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước vừa phải. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Philodendron Pastazanum là trên 75%.

Độ pH

Đối với Philodendron, phạm vi pH lý tưởng từ 5.0-7.0 pH.

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum