Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Philodendron Philodendron Verrucosum (Regular F)

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Philodendron Verrucosum (Regular F)

Là một loài thực vật bản xứ của Costa Rica, Panama, Colombia, Ecuador and Peru, được L.Mathieu ex Schott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856. Verrucosum mang một vẻ đẹp siêu thực với phiến lá hình trái tim thuôn, màu xanh đậm ánh nhung, và hệ thống gân màu xanh nhạt nổi bật như phát quang, mép lá uốn lượn, mặt sau có màu nâu đỏ và cuống có nhiều lông xù xì. Lá trưởng thành đạt kích thước từ 28-75cm, rộng 19-60 cm. Đây là loại Philodendron có nhiều biến thể nhất được tìm thấy.

Đặc điểm của các dòng Philodendron Verrucosum là lá nhung, vân(vein) tựa sấm sét, mặt lá gồ ghề rất ấn tượng. Philodendron Verrucosum Regular F là một dòng verru phổ biến và được ưa chuộng vì có vein đẹp và form lá hài hòa.

Những chiếc lá thực sự rất ấn tượng, ngay cả mặt sau và mặt dưới, chúng có mặt sau màu đỏ và cuống lá có lông.

Họ

Araceae/Aroids

Màu lá

xanh lá

Hình dáng lá

hình trái tim

Kích thước lá

nhỏ-vừa

Thân

leo trụ

Rễ & củ

rẽ đất, rễ khí

Tăng trưởng

trung bình

Nhân giống

cấy mô, cutting

Bệnh hại & sâu bọ

cháy lá, nhện, rệp, thối rễ

Tags:

Ánh sáng

Philodendron Verrucosum Regular F thích ánh sáng mặt trời gián tiếp sáng trong 8-10 giờ mỗi ngày

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ tầm 28°C cây sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước vừa phải. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Verrucosum là trên 75%.

Độ pH

Đối với Verrucosum, phạm vi pH lý tưởng từ 5.0-7.0 pH.

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum