Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Philodendron Philodendron Congo

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Philodendron Congo

Philodendron congo là một giống philodendron lai được tạo ra bằng cách lai giữa philodendron Imperial Red với philodendron tatei. Màu sắc của rojo congo có vẻ giống màu đỏ hoàng gia hơn, trong khi hình dạng chiếc lá giống tatei hơn.

Các biến thể:

  • philodendron congo rojo
  • philodendron congo red
  • philodendron congo green
  • philodendron congo apple
  • philodendron congo variegated

Họ

Araceae/Aroids

Màu lá

đỏ sẫm, tím đen, xanh lá, xanh nâu

Hình dáng lá

hình mũi tên, hình trái tim

Kích thước lá

nhỏ-vừa

Thân

leo trụ, thân bò

Rễ & củ

rẽ đất, rễ khí

Tăng trưởng

nhanh

Nhân giống

cấy mô, cutting

Bệnh hại & sâu bọ

cháy lá, nhện, rệp, thối rễ

Cách trồng và chăm sóc Philodendron Congo

Ánh sáng

fern care

Philodendron thích ánh sáng gián tiếp.

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ dưới 29°C Philodendron sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước vừa phải. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Philodendron là trên 65%.

Độ pH

Đối với Philodendron, phạm vi pH lý tưởng từ 5.0-7.0 pH.

Giá thể trồng Philodendron Congo

Các dòng philodendron đa dạng, nhiều dòng kén giá thể nhiều dòng thích nghi tốt với đa số giá thể và cả đất trồng bình thường. Dưới đây là một số giá thể trồng philodendron phổ biến:

giá thể trồng philodendron

Hình ảnh cây Philodendron Congo trưởng thành

Philodendron Congo

Hoa của cây Philodendron Congo

Philodendron Congo

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum