Welcome to Home of Leaf

homeofleaf@gmail.com

0909 156113

Home Indoor Plants Philodendron Philodendron Heterocraspedon

(Nguồn: Internet
Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn thấy bất kỳ vi phạm bản quyền nào ảnh hưởng tới bạn. Xin cảm ơn)

Category:

Philodendron Heterocraspedon

Loài thực vật bản địa của Colombia, được mô tả khoa học bởi Croat & D.C.Bay. Tên gọi xuất phát từ tiếng Hy lạp, gộp thành bởi 2 từ 𝘩𝘦𝘵𝘦𝘳𝘰 mang nghĩa “khác biệt” và 𝘤𝘳𝘢𝘴𝘱𝘦𝘥𝘰𝘯 có nghĩa là “đường biên”. Philodendron Heterocraspedon có dáng lá dài, thuôn 2 đầu, chóp nhọn, trên phiến lá có các nếp gấp sắc cạnh theo các đường gân phụ, mặt lá xanh bóng.

Họ

Araceae/Aroids

Màu lá

xanh lá

Hình dáng lá

thon dài

Kích thước lá

vừa-lớn

Thân

leo trụ

Rễ & củ

rẽ đất, rễ khí

Tăng trưởng

trung bình

Nhân giống

cấy mô, cutting

Bệnh hại & sâu bọ

cháy lá, nhện, rệp, thối rễ

Ánh sáng

Philodendron Heterocraspedon thích ánh sáng mặt trời gián tiếp sáng trong 8-10 giờ mỗi ngày

Nhiệt độ

Nhiệt độ mát mẻ tầm 28°C cây sẽ sinh trưởng tốt.

Nước 

Tưới nước vừa phải. Hạn chế đọng nước sẽ gây thối rễ.

Độ ẩm

Độ ẩm tốt nhất cho các cây Philodendron Heterocraspedon là trên 75%.

Độ pH

Đối với Philodendron, phạm vi pH lý tưởng từ 5.0-7.0 pH.

Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính tương đối, điều kiện sống của cây còn tùy thuộc rất nhiều vào những yếu tố khách quan khác.  

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa)

Bảng phân loại Flowering Cactus (Xương rồng có hoa) như Echinocereus reichenbachii, Gymnocalycium bruchii, Echinopsis 'Rose Quartz'

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí)

Bảng phân loại Tillandsia (Cây không khí) như Tillandsia usneoides, Tillandsia tectorum, Tillandsia albertiana

Bảng phân loại Anthurium Species 

Bảng phân loại Anthurium Species như Anthurium crystallinum, Anthurium andreanum, Anthurium clavigerum